
TC-400 TekCN Máy hàn cáp quang thuê bao
TEKCN TC-400 là dòng máy hàn thuê bao sợi cáp quang đáp ứng nhu cầu thay đổi tiện dụng của kĩ sư về công việc. Hàn sợi quang đường kính 900/250/125 micron Đặc điểm chính dòng máy hàn giá rẻ bền xuất xứ : Trung Quốc Công nghệ PAS Core alignment Độ bền cao, ổn […]
TEKCN TC-400 là dòng máy hàn thuê bao sợi cáp quang đáp ứng nhu cầu thay đổi tiện dụng của kĩ sư về công việc. Hàn sợi quang đường kính 900/250/125 micron
Đặc điểm chính dòng máy hàn giá rẻ bền xuất xứ : Trung Quốc
- Công nghệ PAS Core alignment
- Độ bền cao, ổn định
- Màn hình cảm ứng, đa ngôn ngữ gồm Tiếng Việt
- Nhận dạng điện cực fake
- GPS track
- Tiết kiệm nguồn
Thông số kĩ thuật chi tiết TEKCN TC-400
- Loại sợi quang hàn nối: Single / SMF (G.652/657), MMF (G.651), DSF (G.653), NZDSF (G.655), BI(G.657)
- Đường kính vỏ (cladding): 80~150μm
- Đường kính vỏ ngoài (Shealth) 100~1000μm
- Chiều dài đoạn dao cắt : 8~16mm
- Chế độ hàn (splice mode): 100 modes, supports self-defined mode and parameters
- Thời gian hàn nối tiêu chuẩn: 6 sec. SM FAST chế độ
- Suy hao mối hàn cho phép/ trung bình: 0.02dB (SM), 0.01dB (MM), 0.04dB (DSF) ,0.04dB (NZDS) and 0.02dB BI)
- Thời gian gia nhiệt: 16 sec
- Lưu trữ mối hàn: Last 20,000 splices
- Chế độ hiển thị: 2 axis CMOS camera with 4.73” HD color cảm ứng
- Lưu trữ : MicroSD và USB port nâng cấp data / data management
- Tuổi thọ kim hàn: 5000 lần phóng hồ quang
- Dung lượng PIN : 4000mAh , hơn 220 lần hàn + Gia nhiệt; Thời gian sạc pin đầy >=3 giờ
- Trọng lượng máy: 133W x 144D x 133H (mm) / 1.5kg (1.8kg gồm PIN /battery)
- GPS (option): Track định vị GPS thông qua sim card
Dòng máy hàn cáp quang có xuất xứ Trung Quốc, hiện đã được sử dụng rộng rãi ở Thi trường Việt nam với một số thương hiệu như Joinwit/ Shinewaytech/ Skycom/ Tekcn
| Loại sợi quang hàn nối | Single / SMF (G.652/657), MMF (G.651), DSF (G.653), NZDSF (G.655), BI(G.657) |
|---|---|
| Đường kính vỏ (cladding) | 80~150μm |
| Chiều dài đoạn dao cắt | 8~16mm |
| Chế độ hàn (splice mode) | 100 modes, supports self-defined mode and parameters |
| Thời gian hàn nối tiêu chuẩn | 6 sec. SM FAST chế độ |
| Suy hao mối hàn cho phép/ trung bình | 0.02dB (SM), 0.01dB (MM), 0.04dB (DSF) ,0.04dB (NZDS) and 0.02dB BI) |
| Thời gian gia nhiệt | 16 sec |
| Lưu trữ mối hàn | Last 20,000 splices |
| Chế độ hiển thị | 2 axis CMOS camera with 4.73” HD color cảm ứng |
| Lưu trữ | MicroSD và USB port nâng cấp data / data management |
| Tuổi thọ kim hàn | 5000 lần phóng hồ quang |
| Dung lượng PIN | 4000mAh , hơn 220 lần hàn + Gia nhiệt; Thời gian sạc pin đầy >=3 giờ |
| Trọng lượng máy | 133W x 144D x 133H (mm) / 1.5kg (1.8kg gồm PIN /battery) |
| GPS (option) | Track định vị GPS thông qua sim card |
Chưa có datasheet trên website — liên hệ để nhận datasheet.
